VISA: Bảng giá dịch vụ
Để đi công tác hoặc du lịch vào Việt Nam, Quý khách cần phải có Visa do Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán của Việt Nam tại đất nước của quý khách cấp hoặc xin Visa Việt Nam từ nước thứ 3. Sau đây là những thông tin hướng dẫn chi tiết và bảng giá dịch vụ:
1. MIỄN VISA :
Việt Nam miễn visa cho công dân các nước sau: Công dân của những nước ký hiệp định song phương miễn thị thực với Việt : Thái Lan, Phi-lip-pin, Malaixia, Xingapo, Indonexia, và Lào; công dân Pháp mang hộ chiếu ngoại giao và công dân Chi Lê mang hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ. Công dân những nước Việt đơn phương miễn thị thực: 4 nước Bắc Âu (Thuỵ Điển, Na Uy, Đan Mạch, Phần Lan), Nhật Bản và Hàn Quốc. (Riêng Nhật Bản miễn thị thực cho công dân Việt mang hộ chiếu ngoại giao, công vụ).
2. XIN VISA TỪ NƯỚC SỞ TẠI : Nếu nơi ở/ đất nước của quý khách có Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán nước CHXHCN Việt Nam, quý khách có thể tự nộp đơn xin visa vào Việt Nam nhưng có thể sẽ mất nhiều thời gian và không thuận tiện. Thaiduong Travel có thể giúp quý khách xin visa một cách thuận tiện và nhanh chóng hơn. Chúng tôi sẽ gởi thông tin của quý khách đến Cục quản lý Xuất Nhập cảnh Việt Nam, nếu quý khách được chấp nhận, thông tin này sẽ được gởi đến Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán của Việt Nam tại nơi quý khách đang sống. Thư chấp thuận lấy visa cũng sẽ được chúng tôi gởi đến nhà riêng hoặc văn phòng của quý khách bằng fax hoặc email như một thông báo trả lời về việc xin visa. Quý khách chỉ cần mang Hộ chiếu (Passport) đến Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán để nhận visa nhập cảnh Việt Nam chính thức. Không bao gồm: Quý khách cũng sẽ phải trả một khoản phí cấp visa tại Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Việt Nam ở nước sở tại, và chi phí này không giống nhau ở những nước khác nhau.
3. XIN VISA TẠI CỬA KHẨU: Nếu nơi ở/ đất nước của quý khách không có Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán nước CHXHCN Việt Nam, Thaiduong Travel cũng có thể giúp quý khách xin visa nhập cảnh Việt Nam. Chúng tôi sẽ gởi thông tin của quý khách đến Cục quản lý Xuất Nhập cảnh Việt Nam để xin thư chấp thuận lấy visa. Thư này cũng sẽ được gởi cho quý khách bằng fax hoặc email để quý khách có thể trình cho nhân viên hàng không ở sân bay khi quý khách làm thủ tục check-in. Thư chấp thuận này không mang tính thay thế cho visa mà chỉ xác nhận rằng quý khách sẽ được cấp visa nhập cảnh chính thức tại cửa khẩu Việt Nam khi đến một trong các sân bay quốc tế của Việt Nam. Sau khi quý khách đến sân bay quốc tế Việt Nam tại Tân Sơn Nhất (Saigon - TP. Hồ Chí Minh) hoặc Đà Nẵng (TP. Đà Nẵng) hoặc Nội Bài (Thủ đô Hà Nội), quý khách trình Thư chấp thuận visa cho Hải quan cửa khẩu để lấy visa chính thức. Quý khách cần chuẩn bị 2 tấm hình (2 passport-sized photos) và lệ phí lấy visa là US$ 25.00, trả trực tiếp cho cơ quan Hải quan tại sân bay.
4. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THƯ CHẤP THUẬN VISA:Quý khách vui lòng tham khảo bảng giá của chúng tôi dưới đây trước khi đăng ký xin Thư chấp thuận Visa với chúng tôi. Nếu đồng ý làm visa, quý khách email cho chúng tôi yêu cầu để nhận mẫu mẫu form sẵn, gởi về cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ trả lời cho quý khách trong vòng 24 giờ.
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VISADịch vụ gia hạn visa nhâp cảnh
(Giá trên có thể thay đổi theo thời điểm trong năm)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn giá (US$)
|
Thời gian làm
|
Ghi chú
|
|
A
|
Một tháng (Du lịch)
|
|
1
|
Gia hạn lần thứ 1
|
17
|
3-4 ngày
|
Quốc tịch thường
|
|
2
|
Gia hạn lần thứ 1
|
24
|
3-4 ngày
|
Quốc tịch Trung Quốc
|
|
3
|
Gia hạn lần thứ 1
|
25
|
4-5 ngày
|
Quốc tịch Mỹ
|
|
4
|
Gia hạn lần thứ hai Gia hạn lần thứ hai
|
17 44
|
3-4 ngày 5-7 ngày
|
thêm 10-15 ngày (V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +7$) thêm 30 ngày (V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5$)
|
|
5
|
Cấp mới một tháng một lần
|
60
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
6
|
Miễn thị thực 1 tháng một lần
|
65
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
7
|
Cấp mới mồt tháng nhiều lần
|
85
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
B
|
Ba tháng một & nhiều lần
|
|
1
|
Gia hạn lần thứ nhất một lần
|
54
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
2
|
Cấp mới 3 tháng một lần
|
68
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
3
|
Cấp mới 3 tháng nhiều lần
|
94
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
4
|
Miễn thị thực 3 tháng nhiều lần
|
130
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
C
|
Sáu tháng một & nhiều lần
|
|
1
|
Cấp mới 6 tháng một lần
|
70
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
2
|
Cấp mới 6 tháng nhiều lần
|
98
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
3
|
Miễn thị thực 6 tháng n. lần
|
135
|
5-7 ngày
|
V.Kiều , Đ/Loan, TQ, Mỹ +5USD
|
|
D
|
Xét duyệt nhập cảnh vào Việt nam (re -entry visa)
|
|
1
|
Du lịch 1 tháng Du lịch 1 tháng
|
9 15
|
3 ngày 3 ngày
|
Khách nhận visa tại ĐSQ Việt Nam tại nước ngoài Khách nhận visa tại cửa khẩu sân bay quốc tế
|
|
2
|
Thương mại 6 tháng
|
20
|
3 ngày
|
Khách nhận visa tại ĐSQ Việt Nam tại nước ngoài
|
Bảng giá dịch vụ visa xuất cảnh tới nước thứ 3
| STT |
Tên nước |
Thời gian |
Mức giá |
Thời hạn Visa |
Ghi chú |
| 1 |
Campuchia |
1 ngày |
23 USD |
1 tháng 1 lần |
Hộ chiếu + 01 ảnh |
| 2 |
Lào |
1 ngày |
40 USD |
15 ngày |
Hộ chiếu + 01 ảnh |
| 1 ngày |
45 USD |
30 ngày |
Hộ chiếu + 01 ảnh |
| 3 |
Trung Quốc
|
4 ngày |
34 USD |
3 tháng 1 lần |
Hộ chiếu + 01 ảnh |
| 4 ngày |
49 USD |
3 tháng 2 lần |
Mỗi lần 30 ngày |
| 4 ngày |
85 USD |
6 tháng nhiều lần |
Đã vào TQ hơn 5 lần |
| 4 ngày |
100 USD
|
6 tháng nhiều lần |
Đã vào dưới 3 lần |
| 5 ngày |
70 USD |
3 tháng 1 lần |
Được ở 60 ngày |
| 5 ngày |
100 USD |
3 tháng 1 lần. |
Được ở 180 ngày |
| 1/2 ngày |
100 USD |
3 tháng 1 lần. |
8h00 - 11h30 2h00 - 5h30 |
| 4 |
Hong Kong |
4 ngày |
60 USD |
3T/1L (14 ngày) |
Hộ chiếu + 1 ảnh 1 Ngày + 30 USD 2-3 Ngày + 20 USD |
| 4 ngày |
65 USD |
3T/2L (14 ngày) |
| 5 |
Trung Quốc Hong Kong |
4 ngày |
100 USD |
3 tháng 1 lần |
1 Ngày + 60 USD 2-3 Ngày + 40 USD |
| 4 ngày |
110 USD |
3 tháng 1 lần |
Hộ chiếu + 02 ảnh |
| 6 |
Ấn Độ |
5 ngày |
70 USD |
1 tháng 1 lần |
Hộ chiếu + 01 ảnh |
| 7 |
Nga |
7-30 ngày |
200 USD
|
3 tháng |
Hộ chiếu + 02 ảnh |
| 8 |
Đài Loan |
30-60 ngày |
....USD |
14 tháng |
Hộ chiếu + 04 ảnh |
| 9 |
Châu Âu |
....ngày |
....USD |
....ngày |
Hộ chiếu + 04 |
|